Cách Để Thi TCF Tiếng Pháp Hiệu Quả
24 Tháng Ba, 2026
10 Từ Tiếng La Tinh Trong Tiếng Pháp Nên Biết
26 Tháng Ba, 2026

5 Mẫu Câu Giao Tiếp Khi Đi Du Lịch Tại Pháp

5 Mẫu Câu Giao Tiếp Khi Đi Du Lịch Tại Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn Du Học Pháptư vấn du Học Canada và tư vấn định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Tiếng pháp online
Tự học tiếng pháp cơ bản
Giao tiếp tiếng pháp cơ bản
Củng cố ngữ pháp tiếng Pháp
Luyện phát âm tiếng Pháp, chuẩn bản xứ

Khi du lịch tại Pháp, chúng ta sẽ phải giải quyết mọi thứ bằng tiếng Pháp. Vì vậy chuẩn bị cho mình những mẫu câu giao tiếp trước khi du lịch là một điều cần thiết. Hãy cùng CAP xem qua bài viết Những Mẫu Câu Giao Tiếp Khi Đi Du Lịch Pháp dưới đây nhé.

 

 

NỘI DUNG CHÍNH

  • Mẫu câu chào hỏi và làm quen
  • Mẫu câu khi ở nhà hàng hoặc quán cà phê
  • Mẫu câu khi mua sắm
  • Mẫu câu khi hỏi đường
  • Mẫu câu trong trường hợp khẩn cấp
  1. Chào hỏi và làm quen
  • Bonjour! : Chào buổi sáng/Chào
  • Bonsoir! : Chào buổi tối
  • Salut! : Chào/Tạm biệt
  • Au revoir! : Tạm biệt
  • Merci. : Cảm ơn
  • Merci beaucoup. : Cảm ơn rất nhiều
  • De rien. : Không có gì
  • S’il vous plaît. : Làm ơn
  • Excusez-moi. : Xin lỗi
  • Pardon. : Xin lỗi
  1. Ở nhà hàng, quán cà phê
  • La carte, s’il vous plaît. : Cho tôi xem thực đơn.
  • Je voudrais commander… : Tôi muốn gọi món…
  • L’addition, s’il vous plaît. : Tính tiền cho tôi.
  • Je suis végétarien(ne). : Tôi ăn chay.
  • C’est délicieux! : Ngon quá!
  • Un café, s’il vous plaît. : Cho tôi một ly cà phê.
  • Un verre de vin rouge/blanc, s’il vous plaît. : Cho tôi một ly rượu vang đỏ/trắng.
  1. Khi mua sắm
  • C’est combien? : Cái này bao nhiêu tiền?
  • Je peux payer par carte? : Tôi có thể thanh toán bằng thẻ được không?
  • Vous avez une taille plus grande/plus petite? : Bạn có cỡ lớn hơn/nhỏ hơn không?
  • Je regarde seulement, merci. : Tôi chỉ xem thôi, cảm ơn.
  • Je peux essayer? : Tôi có thể thử cái này được không?
  • Où sont les cabines d’essayage? : Phòng thử đồ ở đâu?
  • Je cherche… : Tôi đang tìm…
  • Vous avez ça dans une autre couleur? : Bạn có cái này với màu khác không?
  • Je vais le prendre. : Tôi sẽ lấy cái này.
  • C’est trop grand/petit/cher. : Cái này quá to/nhỏ/đắt.
  1. Khi hỏi đường
  • Où se trouve…? : Ở đâu?
  • Comment je peux aller à…? : Làm sao tôi có thể đi đến…?
  • C’est loin d’ici? : Có xa đây không?
  • Pouvez-vous m’aider, s’il vous plaît? : Bạn có thể giúp tôi được không?
  • Je suis perdu(e) : Tôi bị lạc đường.
  • À gauche : Bên trái
  • À droite : Bên phải
  • Tout droit : Đi thẳng
  • C’est au coin de la rue : Nó ở góc phố.
  • C’est près d’ici? : Có gần đây không?
  • Je cherche la station de métro la plus proche. : Tôi đang tìm ga tàu điện ngầm gần nhất.

 

  1. Trong trường hợp khẩn cấp
  • Au secours! : Cứu tôi với!
  • J’ai besoin d’un médecin. : Tôi cần gặp bác sĩ.
  • Appelez la police! : Gọi cảnh sát!
  • J’ai perdu mon passeport. : Tôi bị mất hộ chiếu rồi.

 

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.

 

Tags: nhung mau cau giao tiep khi di du lich phap, hoc tieng phapho tro du hoc phap va canadaho tro xin dinh cu canadatu van du hoc phap, du hoc thac si phap, du hoc du bi tieng phap, nen du hoc phap hay duc, ho so du hoc phap, trung tam du hoc phap

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *